恩光

ēn guāngân quang

Hán Việt: ân quang · Pinyin: ēn guāng

Tổng quan

Ánh sáng của ơn huệ, chỉ ơn vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo Ngang«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹恩泽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

榮寵。《文選.江淹.雜體詩.鮑參軍》:「豪士枉尺璧,宵人重恩光。」

Cấu tạo: 恩 (ân) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ánh sáng của ơn huệ, chỉ ơn vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo Ngang«
  • Biên soạn 恩光 nguāng n. a glorious favor received

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 榮寵。《文選.江淹.雜體詩.鮑參軍》:「豪士枉尺璧,宵人重恩光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹恩泽。

Eng

  • Cihui 恩光 nguāng n. a glorious favor received
  • Tần suất từ 恩光 nguāng n. a glorious favor received

other

  • Nguồn khác »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo Ngang«

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀