恩光

ēn guāng ân quang

Hán Việt: ân quang · Pinyin: ēn guāng

Tổng quan

nh sáng của ơn huệ, chỉ ơn vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo Ngang«. ân quang ân quang ☆Ánh sáng của ơn huệ, chỉ ơn vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo Ngang«.

Cấu tạo: (ân) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nh sáng của ơn huệ, chỉ ơn vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo Ngang«. ân quang ân quang ☆Ánh sáng của ơn huệ, chỉ ơn vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Giội ân quang gieo khắp xuống đèo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 榮寵。《文選.江淹.雜體詩.鮑參軍》:「豪士枉尺璧,宵人重恩光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹恩泽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹恩泽。

Eng

  • Cihui 恩光 nguāng n. a glorious favor received