恩公

ēn gōngân công

Hán Việt: ân công · Pinyin: ēn gōng

Tổng quan

ân công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对施恩于己者的敬称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於施恩者的敬稱。《三俠五義》第一○四回:「我等因恩公竟奔逆水泉而來,甚不放心,故此悄悄跟隨。」

Cấu tạo: 恩 (ân) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ân nhân
  • Tần suất từ ân công
  • Biên soạn 恩公 ngōng n. benefactor M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於施恩者的敬稱。《三俠五義》第一○四回:「我等因恩公竟奔逆水泉而來,甚不放心,故此悄悄跟隨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对施恩于己者的敬称。

Eng

  • Cihui benefactor
  • Tần suất từ 恩公 ngōng n. benefactor M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交