恩典
ân điển
Hán Việt: ân điển · Pinyin: ēn diǎn
Tổng quan
ân huệ | ân điển ễ ban phát ơn huệ gì cho các quan. ân điển ân điển ☆Lễ ban phát ơn huệ gì cho các quan.
Nghĩa
Việt
- Cihui ân huệ | ân điển ễ ban phát ơn huệ gì cho các quan. ân điển ân điển ☆Lễ ban phát ơn huệ gì cho các quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恩惠。《儒林外史》第三六回:「門下蒙先老太爺的恩典,粉身碎骨難報。」《紅樓夢》第三七回:「我只領太太的恩典,也不犯管別的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩惠; 给予恩惠恳请大人~。
- Tân Hoa Tự Điển ①恩惠。②给予恩惠恳请大人~。
Eng
- CC-CEDICT favor|grace
- Cihui favor; grace
ja
- JMdict favour|favor|act of grace|special privilege