恩勤

ēn qín ân cần

Hán Việt: ân cần · Pinyin: ēn qín

Tổng quan

êu mến săn sóc đầy đủ. ân cần ân cần ☆Yêu mến săn sóc đầy đủ.

Cấu tạo: (ân) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êu mến săn sóc đầy đủ. ân cần ân cần ☆Yêu mến săn sóc đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.豳風.鴟鴞》:「恩斯勤斯,鬻子之閔斯。」指父母鞠育子女的慈愛劬勞。宋.范成大〈外舅輓詞〉二首之二:「笑語猶尋夢,恩勤已隔生。」《兒女英雄傳》第一二回:「我安驥修了幾生有多大造化,得這樣恩勤覆育的二位老人家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.豳风.鸱鸮》"恩斯勤斯,鬻子之闵斯。"郑玄笺"鸱鸮之意殷勤于此,稚子当哀闵之。"后以"恩勤"指父母尊长抚育晩辈的慈爱和辛劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.豳风.鸱鸮》"恩斯勤斯,鬻子之闵斯。"郑玄笺"鸱鸮之意殷勤于此,稚子当哀闵之。"后以"恩勤"指父母尊长抚育晩辈的慈爱和辛劳。

Eng

  • Cihui 恩勤 nqín n. parents' love and toil in raising their children