恩化
ân hóa
Hán Việt: ân hóa · Pinyin: ēn huà
Tổng quan
ùng ân huệ mà đổi người xấu thành tốt. ân hoá ân hoá ☆Dùng ân huệ mà đổi người xấu thành tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng ân huệ mà đổi người xấu thành tốt. ân hoá ân hoá ☆Dùng ân huệ mà đổi người xấu thành tốt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩惠教化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.恩惠教化。
Eng
- Cihui 恩化 nhuà v. reform/influence sb. by benevolence