恩寵
ân sủng
Hán Việt: ân sủng · Pinyin: ēn chǒng
Tổng quan
ân sủng đặc biệt từ nhà vua | sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
Nghĩa
Việt
- Cihui ân sủng đặc biệt từ nhà vua | sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
- Cihui ân sủng ân sủng ☆Ban ơn và rất yêu quý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別的禮遇。《後漢書.卷七九.儒林傳下.召馴傳》:「帝嘉其義學,恩寵甚崇。」《京本通俗小說.菩薩蠻》:「主人恩義重,兩載蒙恩寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指帝王对臣下的优遇和宠幸,泛指受到的宠爱或特别的礼遇:~有加。
Eng
- CC-CEDICT special favor from a ruler|Emperor's generosity towards a favorite
- Cihui special favor from a ruler; Emperor's generosity towards a favorite
ja
- JMdict grace|favour|favor