恩宥
ân hựu
Hán Việt: ân hựu · Pinyin: ēn yòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施恩寬恕。《宋書.卷六四.列傳.鄭鮮之》:「夫恩宥十世,非不隆也。功高賞厚,非不報也。」《西遊記》第一一回:「訴罷前言,回謝十王恩宥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降恩宽宥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.降恩宽宥。
Hán Việt: ân hựu · Pinyin: ēn yòu