恩家
ân gia
Hán Việt: ân gia · Pinyin: ēn jiā
Tổng quan
iếng gọi người ơn của mình — Cũng là tiếng người con gọi người cha nuôi hoặc đày tớ gọi chủ. ân gia ân gia ☆Tiếng gọi người ơn của mình — Cũng là tiếng người con gọi người cha nuôi hoặc đày tớ gọi chủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng gọi người ơn của mình — Cũng là tiếng người con gọi người cha nuôi hoặc đày tớ gọi chủ. ân gia ân gia ☆Tiếng gọi người ơn của mình — Cũng là tiếng người con gọi người cha nuôi hoặc đày tớ gọi chủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恩人。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四二出》:「聽得丁寧祝付,小心伏事恩家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有恩于己的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有恩于己的人。