恩師

ēn shī ân sư

Hán Việt: ân sư · Pinyin: ēn shī

Tổng quan

giáo viên (rất được tôn trọng)

Cấu tạo: (ân) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo viên (rất được tôn trọng)
  • Cihui ân sư ân sư ☆Ông thầy có công ơn với trò. Tiếng học trò gọi thầy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指有恩於己的老師,今多用於學生對老師的敬稱。如:「今日我有如此成就,完全是靠恩師當年的教誨。」《儒林外史》第七回:「范進進來,口稱恩師,叩謝不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称对自己有恩情的师傅或老师。

Eng

  • CC-CEDICT (greatly respected) teacher
  • Cihui (greatly respected) teacher

ja

  • JMdict teacher (to whom one owes a debt of gratitude)|mentor|one's former teacher