恩愛

ēn ài ân ái

Hán Việt: ân ái · Pinyin: ēn ài

Tổng quan

tình yêu thương (trong một cặp đôi) | tình nghĩa vợ chồng ình yêu thương sâu đậm — Tình yêu thương giữa vợ chồng, trai gái — Còn chỉ sự chung chạ nam nữ. ân ái ân ái ☆Tình yêu thương sâu đậm — Tình yêu thương giữa vợ chồng, trai gái — Còn chỉ sự chung chạ nam nữ. ân ái (術語)於父母妻子等間互感恩溺愛之情也。無量壽經曰:「恩愛思慕,憂念結縛。」圓覺經曰:「一切眾生,從無始際,由有種種恩愛貪欲,故有輪迴。」☸ ân ái; đằm thắm (vợ chồng)。(夫妻)親熱。 恩愛夫妻。 vợ chồng ân ái. 小…

Cấu tạo: (ân) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân ái ân ái ☆Tình yêu thương sâu đậm — Tình yêu thương giữa vợ chồng, trai gái — Còn chỉ sự chung chạ nam nữ.
  • Cihui tình yêu thương (trong một cặp đôi) | tình nghĩa vợ chồng ình yêu thương sâu đậm — Tình yêu thương giữa vợ chồng, trai gái — Còn chỉ sự chung chạ nam nữ. ân ái ân ái ☆Tình yêu thương sâu đậm — Tình yêu thương giữa vợ chồng, trai gái — Còn chỉ sự chung chạ nam nữ. ân ái (術語)於父母妻子…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此真切的相愛。多指夫妻間的愛。《文選.蘇武.詩四首之三》:「結髮為夫妻,恩愛兩不移。」《初刻拍案驚奇》卷二:「少年夫妻也過的恩愛,只是看了許多光景,心下好生不然,時常偷掩淚眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (夫妻 )亲热~夫妻 ㄧ小两口儿十分~。

Eng

  • CC-CEDICT loving affection (in a couple)|conjugal love
  • Cihui loving affection (in a couple); conjugal love

ja

  • JMdict kindness and affection|love

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仇恨