仇恨
cừu hận
Hán Việt: cừu hận · Pinyin: chóu hèn
Tổng quan
ghét | thù hận | thù địch | thù oán hù giận. cừu hận cừu hận ☆Thù giận.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghét | thù hận | thù địch | thù oán hù giận. cừu hận cừu hận ☆Thù giận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因敵對而產生的憎恨。唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「一笑釋仇恨,百金交弟兄。」《紅樓夢》第六一回:「沒的結些小人仇恨,使人含怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因利害冲突而强烈地憎恨:热爱人民,~敌人;因利害冲突而产生的强烈憎恨:民族的~。
Eng
- CC-CEDICT to hate|hatred|enmity|hostility
- Cihui to hate; hatred; enmity; hostility