恩波

ēn bō ân ba

Hán Việt: ân ba · Pinyin: ēn bō

Tổng quan

àn sóng ân huệ, chỉ ơn huệ. ân ba ân ba ☆Làn sóng ân huệ, chỉ ơn huệ.

Cấu tạo: (ân) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn sóng ân huệ, chỉ ơn huệ. ân ba ân ba ☆Làn sóng ân huệ, chỉ ơn huệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恩澤。唐.岑參〈送許拾遺恩歸江寧拜親〉詩:「束帛仍賜衣,恩波漲滄流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓帝王的恩泽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓帝王的恩泽。