恩海

ân hải

Hán Việt: ân hải

Tổng quan

ân hải (譬喻)四恩之廣海。性靈集七曰:「以益自他,以酬恩海。」☸

Cấu tạo: (ân) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân hải (譬喻)四恩之廣海。性靈集七曰:「以益自他,以酬恩海。」☸