恩爱

ēn àiân ái

Hán Việt: ân ái · Pinyin: ēn ài

Tổng quan

ân ái; đằm thắm (vợ chồng). vợ chồng ân ái. 小兩口兒十分恩愛. hai vợ chồng vô cùng đằm thắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

(夫妻 )亲热~夫妻 ㄧ小两口儿十分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此真切的相愛。多指夫妻間的愛。《文選.蘇武.詩四首之三》:「結髮為夫妻,恩愛兩不移。」《初刻拍案驚奇》卷二:「少年夫妻也過的恩愛,只是看了許多光景,心下好生不然,時常偷掩淚眼。」

Cấu tạo: 恩 (ân) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ân ái: ân ái/đằm thắm; đằm thắm
  • Biên soạn 恩愛 n'ài n. affection; love

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此真切的相愛。多指夫妻間的愛。《文選.蘇武.詩四首之三》:「結髮為夫妻,恩愛兩不移。」《初刻拍案驚奇》卷二:「少年夫妻也過的恩愛,只是看了許多光景,心下好生不然,時常偷掩淚眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (夫妻 )亲热~夫妻 ㄧ小两口儿十分~。

Eng

  • JMdict kindness and affection
  • JMdict love
  • Cihui loving affection (in a couple); conjugal love
  • Tần suất từ 恩愛 n'ài n. affection; love

ja

  • JMdict 恩愛(おんあい)

other

  • Nguồn khác Tình yêu thương sâu đậm
  • Nguồn khác Tình yêu thương giữa vợ chồng, trai gái
  • Nguồn khác Còn chỉ sự chung chạ nam nữ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仇恨