恩生

ēn shēng ân sanh

Hán Việt: ân sanh · Pinyin: ēn shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代品官子弟有官生和恩生之别;依例荫入监者谓之官生;出自特恩者,不限官品,谓之恩生。参阅《明史.选举志一》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代品官子弟有官生和恩生之别;依例荫入监者谓之官生;出自特恩者,不限官品,谓之恩生。参阅《明史.选举志一》。