恩田
ân điền
Hán Việt: ân điền · Pinyin: ēn tián
Tổng quan
uộng ơn, tiếng nhà Phật, chỉ việc phụng dưỡng cha mẹ, vì phụng dưỡng cha mẹ như cấy vào ruộng ơn, sẽ được hưởng phúc. ân điền ân điền ☆Ruộng ơn, tiếng nhà Phật, chỉ việc phụng dưỡng cha mẹ, vì phụng dưỡng cha mẹ như cấy vào ruộng ơn, sẽ được hưởng phúc. ân điền (術語)三福田之一。謂供養父母師長有恩德之人,則生福芽也。優婆塞戒經三曰:「報恩田者,所謂父母師長和尚。」俱舍論十八曰:「害父母,是棄恩田。如何有恩?身生本故。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui uộng ơn, tiếng nhà Phật, chỉ việc phụng dưỡng cha mẹ, vì phụng dưỡng cha mẹ như cấy vào ruộng ơn, sẽ được hưởng phúc. ân điền ân điền ☆Ruộng ơn, tiếng nhà Phật, chỉ việc phụng dưỡng cha mẹ, vì phụng dưỡng cha mẹ như cấy vào ruộng ơn, sẽ được hưởng phúc. ân điền (術語)三福田之一。謂供養父母…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂父母、師長為恩田,因為他們對子女弟子有恩,所以對他們回報供養能生福,如田能生植物。《華嚴經探玄記》卷八:「問:『等是敬中如父母恩田與聖僧德田,勝劣云何?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。三福田之一。谓供养父母。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。三福田之一。谓供养父母。