恩眄
ân miện
Hán Việt: ân miện · Pinyin: ēn miǎn
Tổng quan
sự bảo trợ tử tế gó lại mà ban ơn. ân miện ân miện ☆Ngó lại mà ban ơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui sự bảo trợ tử tế gó lại mà ban ơn. ân miện ân miện ☆Ngó lại mà ban ơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加恩寵視。《北史.卷八三.文苑傳.虞綽傳》:「與虞世南、庾自直、蔡允恭等四人常直禁中,以文翰待詔,恩眄隆洽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹恩盼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹恩盼。
Eng
- CC-CEDICT kind patronage
- Cihui kind patronage