恩眄

ēn miǎnân miện

Hán Việt: ân miện · Pinyin: ēn miǎn

Tổng quan

Ngó lại mà ban ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹恩盼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加恩寵視。《北史.卷八三.文苑傳.虞綽傳》:「與虞世南、庾自直、蔡允恭等四人常直禁中,以文翰待詔,恩眄隆洽。」

Cấu tạo: 恩 (ân) + 眄 (miện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ưu ái
  • Tần suất từ Ngó lại mà ban ơn.; gó lại mà ban ơn.; sự bảo trợ tử tế
  • Biên soạn 恩眄 nmiǎn n. <wr.> kind patronage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加恩寵視。《北史.卷八三.文苑傳.虞綽傳》:「與虞世南、庾自直、蔡允恭等四人常直禁中,以文翰待詔,恩眄隆洽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹恩盼。

Eng

  • Cihui kind patronage
  • Tần suất từ 恩眄 nmiǎn n. <wr.> kind patronage

Từ liên quan

Gần nghĩa

恩义 · 恩人 · 恩仇 · 恩俸 · 恩光 · 恩兒 · 恩公 · 恩典