恩眷
ân quyến
Hán Việt: ân quyến · Pinyin: ēn juàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主上的恩寵與禮遇。《北史.卷四○.李彪傳》:「司文東觀,綢繆恩眷。」《五代史平話.唐史.卷上》:「父子遭遇大唐恩眷,秉節藩方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇帝的恩宠眷顾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝的恩宠眷顾。
Eng
- Cihui 恩眷 njuàn n. imperial favor