恩禮
ân lễ
Hán Việt: ân lễ · Pinyin: ēn lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui an ơn và đối xử theo lễ. Chỉ việc vua đối xử với bậc hiền tài. ân lễ ân lễ ☆Ban ơn và đối xử theo lễ. Chỉ việc vua đối xử với bậc hiền tài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別的禮遇。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「帝報以手書曰:『……自今以後,手書相聞,勿用傍人解構之言。』自是恩禮愈篤。」
Eng
- Cihui 恩禮 nlǐ n. gifts and kindness; gracious courtesy M:¹fèn