恩科

ēn kē ân khoa

Hán Việt: ân khoa · Pinyin: ēn kē

Tổng quan

ì thi mở làm ơn, tức kì thi bất thường, được tổ chức ngoài kì hạn thường lệ, để đánh dấu việc vui mừng nào của quốc gia, triều đình hoặc hoàng tộc. ân khoa ân khoa ☆Kì thi mở làm ơn, tức kì thi bất thường, được tổ chức ngoài kì hạn thường lệ, để đánh dấu việc vui mừng nào của quốc gia, triều đình hoặc hoàng tộc.

Cấu tạo: (ân) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ì thi mở làm ơn, tức kì thi bất thường, được tổ chức ngoài kì hạn thường lệ, để đánh dấu việc vui mừng nào của quốc gia, triều đình hoặc hoàng tộc. ân khoa ân khoa ☆Kì thi mở làm ơn, tức kì thi bất thường, được tổ chức ngoài kì hạn thường lệ, để đánh dấu việc vui mừng nào của quố…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清的科舉考試本按一定年歲舉行,朝廷有慶典特恩,則加開恩科取士。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓朝廷加恩赦免科赋; 宋时科举,承五代后晋之制,凡士子于乡试合格后,礼部试或廷试多次未录者,遇皇帝亲试时,可别立名册呈奏,特许附试,称为特奏名,一般皆能得中,故称"恩科"。清代于寻常例试外,逢朝廷庆典,特别开科考试,也称"恩科"。若正科与恩科合并举行,则称恩正并科。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓朝廷加恩赦免科赋。 2.宋时科举,承五代后晋之制,凡士子于乡试合格后,礼部试或廷试多次未录者,遇皇帝亲试时,可别立名册呈奏,特许附试,称为特奏名,一般皆能得中,故称"恩科"。清代于寻常例试外,逢朝廷庆典,特别开科考试,也称"恩科"。若正科与恩科合并举行,则称恩正并科。

Eng

  • Cihui 恩科 nkē n. <trad.> special civil-service exams held on auspicious occasions