恩舊

ēn jiù ân cựu

Hán Việt: ân cựu · Pinyin: ēn jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chỗ bạn bè rất quý mến nhau, vì hai gia đình là chỗ lâu đời, nhiều đời. ân cựu ân cựu ☆Chỉ chỗ bạn bè rất quý mến nhau, vì hai gia đình là chỗ lâu đời, nhiều đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故交世好。《後漢書.卷二二.朱祐傳》:「直繩則虧喪恩舊,橈情則違廢禁典。」

Eng

  • Cihui 恩舊 njiù n. friends bound by generations-long ties