恩賜

ēn cìân tứ

Hán Việt: ân tứ · Pinyin: ēn cì

Tổng quan

ban ân; ban ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指帝王给予赏赐,现泛指因怜悯而施舍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

施恩賞賜。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.安成孝侯賜傳》:「以賜有恩信,故親厚之,數蒙讌私,時幸其第,恩賜特異。」《水滸傳》第一九回:「夜來重蒙恩賜,拜擾不當。」

Cấu tạo: 恩 (ân) + 賜 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 恩賜 ncì v. bestow ◆n. favor; charity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施恩賞賜。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.安成孝侯賜傳》:「以賜有恩信,故親厚之,數蒙讌私,時幸其第,恩賜特異。」《水滸傳》第一九回:「夜來重蒙恩賜,拜擾不當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指帝王给予赏赐,现泛指因怜悯而施舍。
  • Kaggle Zh-Vi boon

Eng

  • JMdict Imperial gift
  • Cihui to bestow (favors, charity etc)

ja

  • JMdict 恩賜(おんし)

other

  • Nguồn khác Dùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải

Từ liên quan

Gần nghĩa

恩義 · 恩人 · 恩仇 · 恩俸 · 恩光 · 恩兒 · 恩公 · 恩典