恩賞

ēn shǎng ân thưởng

Hán Việt: ân thưởng · Pinyin: ēn shǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ền bù cho kẻ có công với tính cách ơn huệ. ân thưởng ân thưởng ☆Đền bù cho kẻ có công với tính cách ơn huệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君上對於臣下的特殊賞賜。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「又自以與耿況俱有重功,而恩賞並薄,數遣使要誘況。」《紅樓夢》第五三回:「賈珍問尤氏:『咱們春祭的恩賞可領了不曾?』」

Eng

  • Cihui 恩賞 nshǎng n. <trad.> imperial reward M:¹fèn

ja

  • JMdict reward