恩賜

ēn cì ân tứ

Hán Việt: ân tứ · Pinyin: ēn cì

Tổng quan

ban phát (ưu ái, từ thiện,...) ùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải. ân tứ ân tứ ☆Dùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải. ban ân; ban ơn。原指封建統治者為籠絡人心而給於賞賜,今泛指因憐憫而施捨。

Cấu tạo: (ân) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân tứ ân tứ ☆Dùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải.
  • Cihui ban phát (ưu ái, từ thiện,...) ùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải. ân tứ ân tứ ☆Dùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải. ban ân; ban ơn。原指封建統治者為籠絡人心而給於賞賜,今泛指因憐憫而施捨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施恩賞賜。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.安成孝侯賜傳》:「以賜有恩信,故親厚之,數蒙讌私,時幸其第,恩賜特異。」《水滸傳》第一九回:「夜來重蒙恩賜,拜擾不當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指帝王给予赏赐,现泛指因怜悯而施舍。

Eng

  • CC-CEDICT to bestow (favors, charity etc)
  • Cihui to bestow (favors, charity etc)

ja

  • JMdict Imperial gift