恩赦
ân xá
Hán Việt: ân xá · Pinyin: ēn shè
Tổng quan
ha tội cho kẻ có tội để làm ơn. ân xá ân xá ☆Tha tội cho kẻ có tội để làm ơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ha tội cho kẻ có tội để làm ơn. ân xá ân xá ☆Tha tội cho kẻ có tội để làm ơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由帝王特恩赦免罪犯。唐.韓愈〈赴江陵途中寄贈王二十補闕等三學士〉詩:「前日遇恩赦,私心喜還憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指帝王登极等大庆时,下诏赦免罪犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王登极等大庆时,下诏赦免罪犯。
Eng
- Cihui 恩赦 nshè n. <trad.> gracious pardon; amnesty
ja
- JMdict amnesty|pardon