恩遇

ēn yù ân ngộ

Hán Việt: ân ngộ · Pinyin: ēn yù

Tổng quan

ùng ơn nghĩa mà đối xử với người khác. ân ngộ ân ngộ ☆Dùng ơn nghĩa mà đối xử với người khác.

Cấu tạo: (ân) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng ơn nghĩa mà đối xử với người khác. ân ngộ ân ngộ ☆Dùng ơn nghĩa mà đối xử với người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別的禮遇。《後漢書.卷一七.賈復傳》:「是時列侯唯高密、固始、膠東三侯與公卿參議國家大事,恩遇甚厚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恩惠知遇身当恩遇常轻敌。

Eng

  • Cihui 恩遇 nyù <wr.> n. beneficent treatment ◆v. treat with kindness