恩饷

ân hướng

Hán Việt: ân hướng

Tổng quan

iền lương thưởng thêm khi thôi việc, coi như ban ơn. ân hướng ân hướng ☆Tiền lương thưởng thêm khi thôi việc, coi như ban ơn.

Cấu tạo: (ân) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iền lương thưởng thêm khi thôi việc, coi như ban ơn. ân hướng ân hướng ☆Tiền lương thưởng thêm khi thôi việc, coi như ban ơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰事結束,遣散軍隊時,額外加給的餉銀。