恩魚 ēn yú · ân ngư Hán Việt: ân ngư · Pinyin: ēn yú Tổng quan Cấu tạo: 恩 (ân) + 魚 (ngư)Pinyinēn yúHán Việtân ngưCấu tạo恩 + 魚 · ân + ngư nghĩa thành phần: ân + ngư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 受恩的魚。漢武帝夢魚求去其鉤,次日帝遊於昆明池,果見大魚銜索,帝取而去之,後得明珠。見《太平廣記.卷一一八.漢武帝》。唐.蘇頲〈龍池樂章〉:「恩魚不入昆明釣,瑞鶴長如太液仙。」