恬和

tián hé điềm hòa

Hán Việt: điềm hòa · Pinyin: tián hé

Tổng quan

yên tĩnh và dịu dàng

Cấu tạo: (điềm) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh và dịu dàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恬靜溫和。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「王仲祖何如?溫潤恬和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静平和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安静平和。

Eng

  • CC-CEDICT quiet and gentle
  • Cihui quiet and gentle