tián điềm

Hán Việt: điềm · Pinyin: tián

Tổng quan

Yên ổn. Yên tĩnh

恬和 · 恬噪 · 恬愉 · 恬波 · 恬淡 · 恬漠 · 恬澹 · 恬然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintián
Hán Việtđiềm
Quảng Đôngkwut3
Mân Namtiām
Nhật BảnYASUI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdem
Baxter-Sagartlem
Hán ngữ Thượng cổlem
Phản thiết徒兼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên. Như {điềm bất vi quái} [恬不為怪] yên nhiên chẳng cho làm lạ. Lặng lẽ. Như {điềm đạm} [恬淡] nhạt nhẽo, {phong điềm lãng tĩnh} [風恬浪靜] gió yên sóng lặng.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: điềm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.安適、安然。如:「恬適」。《淮南子.精神》:「氣志虛靜恬愉而省嗜欲。」 2.安靜、清靜。如:「恬靜」。《紅樓夢》第一○二回:「路上風恬浪靜,合家不必掛念。」 3.淡泊。如:「恬淡」。 [動] 淡漠。《韓非子.解老》:「所謂廉者,必生死之命也,輕恬資財也。」《晉書.卷四九.謝鯤傳》:「莫不服其遠暢,而恬於榮辱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恬〈形〉 (形声。从心,甜省声。本义安静) 同本义 (表示心境的安静,平静) 恬,安也。--《说文系传》 恬,静也。--《广雅》 恬淡寡欲。--曹丕《与吴质书》 恬然自安。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如恬波(水面平静无波。比喻太平无事);恬和(安静温和);恬忽(心中恬静而不受外界杂务所干扰);恬夷(安静平和);恬安(安静;安逸);恬澜(波澜平静) 安逸,舒适 如恬卧(安卧,指清静无为);恬愉(安适愉快);恬泰(安逸舒适);恬逸(安逸);恬熙(安乐);恬适(安适);恬乐(安乐);恬嬉(嬉戏逸乐);恬娱(安乐自娱);恬 恬tián ⒈安静,安适~静。…

Eng

  • CC-CEDICT quiet|calm|tranquil|peaceful

ja

  • JMdict cool|indifferent|nonchalant|calm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒兼切,音甜。【說文】安也。从心,甜省聲。【書·梓材】引養引恬。 又靜也。【莊子·繕性篇】以恬養志。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢙖