恬愉

tián yúđiềm du

Hán Việt: điềm du · Pinyin: tián yú

Tổng quan

hài lòng và thư thái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.快乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

快樂。《莊子.盜跖》:「恬愉之安,不監於體。」清.龔自珍〈明按察司僉事金君石闕銘〉:「君受劾歸,不問世事,恬愉沖夷,淪隱以沒。」

Cấu tạo: 恬 (điềm) + 愉 (du)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui vẻ
  • Biên soạn 恬愉 iányú s.v. easy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快樂。《莊子.盜跖》:「恬愉之安,不監於體。」清.龔自珍〈明按察司僉事金君石闕銘〉:「君受劾歸,不問世事,恬愉沖夷,淪隱以沒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.快乐。

Eng

  • Cihui content and at ease

Từ liên quan

Gần nghĩa

恬愉之安 · 恬和 · 恬噪 · 恬波 · 恬淡 · 恬漠 · 恬澹 · 恬然