恬淡

tián dàn điềm đạm

Hán Việt: điềm đạm · Pinyin: tián dàn

Tổng quan

yên tĩnh và mãn nguyện | thờ ơ với danh lợi ên ổn và lạt lẽo, tức sống yên và chán mùi vị cuộc đời — Ta còn hiểu là tính tình trầm lặng, ít nói, không buồn vui giận ghét. điềm đạm điềm đạm ☆Yên ổn và lạt lẽo, tức sống yên và chán mùi vị cuộc đời — Ta còn hiểu là tính tình trầm lặng, ít nói, không buồn vui giận ghét.

Cấu tạo: (điềm) + (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh và mãn nguyện | thờ ơ với danh lợi ên ổn và lạt lẽo, tức sống yên và chán mùi vị cuộc đời — Ta còn hiểu là tính tình trầm lặng, ít nói, không buồn vui giận ghét. điềm đạm điềm đạm ☆Yên ổn và lạt lẽo, tức sống yên và chán mùi vị cuộc đời — Ta còn hiểu là tính tình trầm l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心境安然淡泊,不慕名利。《莊子.天道》:「夫虛靜恬淡,寂漠無為者,天地之平,而道德之至。」晉.張華〈贈摯仲洽〉詩:「恬淡養玄虛,沉精研聖猷。」也作「恬澹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情淡泊;不追名逐利恬淡安贫|恬然视富贵。

Eng

  • CC-CEDICT quiet and contented|indifferent to fame or gain
  • Cihui quiet and contented; indifferent to fame or gain

ja

  • JMdict disinterested|unselfish|indifferent|detached