恬澹

tián dàn điềm đạm

Hán Việt: điềm đạm · Pinyin: tián dàn

Tổng quan

biến thể của 恬淡

Cấu tạo: (điềm) + (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 恬淡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心境安然淡泊,不慕名利。漢.王充《論衡.自紀》:「充性恬澹,不貪富貴,為上所知,拔擢越次。」也作「恬淡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"恬憺"。同"恬淡"。 2.清静淡泊。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 恬淡[tian2 dan4]
  • Cihui variant of 恬淡