恬澹
điềm đạm
Hán Việt: điềm đạm · Pinyin: tián dàn
Tổng quan
biến thể của 恬淡[tián dàn]
1.亦作"恬憺"。同"恬淡"。 2.清静淡泊。
心境安然淡泊,不慕名利。漢.王充《論衡.自紀》:「充性恬澹,不貪富貴,為上所知,拔擢越次。」也作「恬淡」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thanh đạm
- Tần suất từ biến thể của 恬淡[tián dàn]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心境安然淡泊,不慕名利。漢.王充《論衡.自紀》:「充性恬澹,不貪富貴,為上所知,拔擢越次。」也作「恬淡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"恬憺"。同"恬淡"。 2.清静淡泊。
Eng
- Cihui variant of 恬淡
- Tần suất từ variant of 恬淡[tian2 dan4]