恬然

tián ránđiềm nhiên

Hán Việt: điềm nhiên · Pinyin: tián rán

Tổng quan

điềm nhiên; thản nhiên. 處之恬然 thản nhiên như không 恬然不以為怪 thản nhiên không lấy làm lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安然,不在意貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安然自得的樣子。《荀子.彊國》:「恬然如無治者,古之朝也。」唐.白居易〈琵琶行.序〉:「予出官二年,恬然自安。」

Cấu tạo: 恬 (điềm) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Yên lặng trong lòng, như không có gì xẩy ra.; Lên lặng trong lòng, như không có gì xẩy ra.; không bị xáo trộn , thản nhiên; điềm nhiên; thản nhiên. 處之恬然 thản nhiên như không 恬然不以為怪 thản nhiên không lấy làm lạ.; thản nhiên
  • Biên soạn 恬然 iánrán v.p. unperturbed; calm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安然自得的樣子。《荀子.彊國》:「恬然如無治者,古之朝也。」唐.白居易〈琵琶行.序〉:「予出官二年,恬然自安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安然,不在意貌。

Eng

  • JMdict cool
  • JMdict indifferent
  • JMdict nonchalant
  • JMdict calm
  • Cihui unperturbed; nonchalant
  • Tần suất từ 恬然 iánrán v.p. unperturbed; calm

Đức

  • Handedict gelassen

ja

  • JMdict 恬然(てんぜん)

other

  • Nguồn khác Yên lặng trong lòng, như không có gì xẩy ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

恬和 · 恬噪 · 恬愉 · 恬波 · 恬淡 · 恬漠 · 恬澹 · 恬畅