恬退
điềm thối
Hán Việt: điềm thối · Pinyin: tián tuì
Tổng quan
hài lòng | không hứng thú với danh lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng | không hứng thú với danh lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淡泊謙讓。《舊唐書.卷一四九.沈傳師傳》:「性恬退無競。」
Eng
- CC-CEDICT contented|uninterested in wealth and glory
- Cihui contented; uninterested in wealth and glory