恬適
điềm thích
Hán Việt: điềm thích · Pinyin: tián shì
Tổng quan
yên tĩnh và thoải mái
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tĩnh và thoải mái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恬靜安適。《儒林外史》第三六回:「虞博士愛莊徵君的恬適;莊徵愛虞博士的渾雅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安闲适意心神恬适|居家恬适。
Eng
- CC-CEDICT quiet and comfortable
- Cihui quiet and comfortable