恭人

cung nhân

Hán Việt: cung nhân

Tổng quan

iệu vua phong cho vợ của quan. cung nhân cung nhân ☆Hiệu vua phong cho vợ của quan.

Cấu tạo: (cung) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệu vua phong cho vợ của quan. cung nhân cung nhân ☆Hiệu vua phong cho vợ của quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬柔的人。《詩經.大雅.抑》:「溫溫恭人,維德之基。」 2.明制四品命婦的封號。《初刻拍案驚奇》卷三四:「楊氏女得封恭人,林下偕老。」

Eng

  • Cihui 恭人 gōngrén n. <wr.> 1. a respectful man 2. <trad.> wife of a fourth-grade mandarin M:ge/²wèi