恭人

cung nhân

Hán Việt: cung nhân

Tổng quan

Hiệu vua phong cho vợ của quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寬柔的人。《詩經.大雅.抑》:「溫溫恭人,維德之基。」 2.明制四品命婦的封號。《初刻拍案驚奇》卷三四:「楊氏女得封恭人,林下偕老。」

Cấu tạo: 恭 (cung) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cung nhân
  • Tần suất từ Hiệu vua phong cho vợ của quan.; iệu vua phong cho vợ của quan
  • Biên soạn 恭人 gōngrén n. <wr.> 1. a respectful man 2. <trad.> wife of a fourth-grade mandarin M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬柔的人。《詩經.大雅.抑》:「溫溫恭人,維德之基。」 2.明制四品命婦的封號。《初刻拍案驚奇》卷三四:「楊氏女得封恭人,林下偕老。」

Eng

  • Cihui 恭人 gōngrén n. <wr.> 1. a respectful man 2. <trad.> wife of a fourth-grade mandarin M:ge/²wèi
  • Tần suất từ 恭人 gōngrén n. <wr.> 1. a respectful man 2. <trad.> wife of a fourth-grade mandarin M:ge/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人