恭俭

cung kiệm

Hán Việt: cung kiệm

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (kiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「自守奇士,事親孝,與士信,臨財廉,取與義,分別有讓,恭儉下人,常思奮不顧身以徇國家之急。」