kiệm

Hán Việt: kiệm

Tổng quan

hư 儉

俭学 · 俭朴 · 俭用 · 俭省 · 俭素 · 俭约 · 俭腹 · 俭薄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtkiệm
Quảng Đônggim6
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổgiemx
Baxter-Sagart[g]r[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]r[a]mʔ
Phản thiết詰念切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 儉
  • Thiều Chửu Tằn tiện, có tiết chế mà không phung phá láo gọi là {kiệm}. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Thành do cần kiệm phá do xa} [成由勤儉破由奢] (Vịnh sử [詠史]) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí. Thiếu. Như {bần kiệm} [貧儉] nghèo thiếu, {kiệm bạc} [儉薄] ít ỏi nhỏ mọn. Năm mất mùa cũng gọi là {kiệ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俭 (形声。从人,佥声。本义自我约束,不放纵) 同本义 俭,约也。--《说文》 君子以俭德避难。--《易·否象传》 俭德之共也。--《左传·庄公二十四年》 严公子广而俭,文而有礼。--《左传·僖公二十三年》 恭俭下人。--司马迁《报任安书》 又如俭貌(态度谦逊);俭退(俭约谦让);俭然(自谦的样子) 节俭,节省 俭于财用,节于衣食。--《韩非子·难二》 俭,德之共也;侈,恶之大也。--《左传·庄公二十四年》 今先君俭而君侈,令德替矣。--《国语·鲁语 俭(儉)jiǎn ⒈节省,不浪费~省。衣着~朴。勤~办一切事业。 ⒉约束,不放纵恭~。 ⒊贫乏,歉收。旧…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) frugal; thrifty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠈏【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤巨險切,箝上聲。【說文】約也。【禮·檀弓】國奢示之以儉,國儉示之以禮。又【王制】祭,豐年不奢,凶年不儉。【左傳·莊二十四年】儉德之共也。 又少也,歲歉也。 又姓。 又【正韻】詰念切,箝去聲。義同。 又與險同。【荀子·富國篇】下疑俗儉。【註】儉讀爲險。

Thuyết Văn

約也。 从人。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

約者、纒束也。儉者、不敢放侈之意。古假險爲儉。易。儉德辟難。或作險。 巨險切。七部。

【儉】 (kiệm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Cự hiểm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 險 (hiểm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kiễm (âm hệ: 0 | từ vựn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 倹 · 𠈏 · 俭 · 倹 · 俭 · 儉 · 倹 · 俭 · 儉