恭凳 cung đắng Hán Việt: cung đắng Tổng quan ghế đi ngoài。特製供老人或殘疾人坐著解手用的凳子。 Cấu tạo: 恭 (cung) + 凳 (đắng)Hán Việtcung đắngCấu tạo恭 + 凳 · cung + đắng nghĩa thành phần: cung + đắng Nghĩa ViệtCihui ghế đi ngoài。特製供老人或殘疾人坐著解手用的凳子。