恭喜
cung hỉ
Hán Việt: cung hỉ · Pinyin: gōng xǐ
Tổng quan
chúc mừng | (thán từ) chúc mừng! ính mừng, chúc mừng. cung hỷ cung hỷ ☆Kính mừng, chúc mừng. chúc mừng。客套話,祝賀人家的喜事。 恭喜發財 chúc mừng phát tài. 恭喜!恭喜!恭喜你們試驗成功。 chúc mừng các anh đã thí nghiệm thành công.
Nghĩa
Việt
- Cihui chúc mừng | (thán từ) chúc mừng! ính mừng, chúc mừng. cung hỷ cung hỷ ☆Kính mừng, chúc mừng. chúc mừng。客套話,祝賀人家的喜事。 恭喜發財 chúc mừng phát tài. 恭喜!恭喜!恭喜你們試驗成功。 chúc mừng các anh đã thí nghiệm thành công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祝賀人喜事之詞。如:「恭喜榮獲博士學位。」元.關漢卿《金線池》第四折:「賢弟,恭喜你兩口兒圓和了也。」 2.任職。《儒林外史》第四二回:「六老爺絕早來說,要在這裡擺酒,替兩位公子餞行,往南京恭喜去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,祝贺人家的喜事:~发财|~!~!~你们试验成功。
Eng
- CC-CEDICT to congratulate|(interj.) congratulations!
- Cihui to congratulate; (interj.) congratulations!