恭正
cung chánh
Hán Việt: cung chánh
Tổng quan
1. cung kính。恭敬認真。 2. ngay ngắn; ngăn nắp。工整;整齊(字跡恭正)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cung kính。恭敬認真。 2. ngay ngắn; ngăn nắp。工整;整齊(字跡恭正)。
Eng
- Cihui 恭正 gōngzhèng s.v. 1. respectful and proper 2. careful and neat