恭祝
cung chúc
Hán Việt: cung chúc · Pinyin: gōng zhù
Tổng quan
chúc mừng trân trọng | chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên) | với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết) ính cẩn nói điều tốt lành cho người khác. cung chúc cung chúc ☆Kính cẩn nói điều tốt lành cho người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui chúc mừng trân trọng | chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên) | với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết) ính cẩn nói điều tốt lành cho người khác. cung chúc cung chúc ☆Kính cẩn nói điều tốt lành cho người khác.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恭敬地祝贺或祝愿:~新春|~各位万事如意。
Eng
- CC-CEDICT to congratulate respectfully|to wish good luck and success (esp. to a superior)|with best wishes (in writing)
- Cihui to congratulate respectfully; to wish good luck and success (esp. to a superior); with best wishes (in writing)