恭謹

gōng jǐn cung cẩn

Hán Việt: cung cẩn · Pinyin: gōng jǐn

Tổng quan

(văn học) cung kính | kính cẩn

Cấu tạo: (cung) + (cẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cẩn cung cẩn ☆Thận trọng kính cẩn.
  • Cihui (văn học) cung kính | kính cẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬謹慎。《三國演義》第七八回:「惟長子曹丕,篤厚恭謹,可繼我業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬谨慎:态度~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) respectful; deferential
  • Cihui 恭謹 gōngjǐn s.v. respectful and cautious