謹
cẩn
Hán Việt: cẩn · Pinyin: jǐn
Tổng quan
cẩn thận tỉ mỉ trang trọng chân thành (trang trọng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | cẩn |
| Quảng Đông | gan2 |
| Mân Nam | kín |
| Nhật Bản | TSUTSUSHIMU |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kionx |
| Baxter-Sagart | kə[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kə[r]ʔ |
| Phản thiết | 渠斤切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cẩn thận, cẩn trọng, nghĩa là làm việc để ý kỹ lưỡng không dám coi thường. Kính. Như {cẩn bạch} [謹白] kính bạch.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.慎重、小心。《商君書.壹言》:「治法不可不慎也,國務不可不謹也。」《禮記.緇衣》:「則民謹於言而慎於行。」 2.嚴禁。《詩經.大雅.民勞》:「毋縱詭隨,以謹無良。」《荀子.王制》:「易道路,謹盜賊。」 [形] 恭敬。《韓非子.外儲說右上》:「宋人有酤酒者,升概甚平,遇客甚謹。」《南史.卷二三.王華傳》:「少謹篤,為從伯司徒謐所愛。」
Eng
- CC-CEDICT cautious|careful|solemnly|sincerely (formal)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居隱切【集韻】【韻會】几隱切,𠀤音卺。【說文】愼也。【玉篇】敬也。【廣韻】絜也。【增韻】毖也,專也,重也。【易·乾卦】庸行之謹。【書·盤庚】恪謹天命。【詩·大雅】以謹無良。【禮·月令】孟冬,命百官謹蓋藏。【史記·萬石君傳】丞相醇謹而已。【前漢·酈食其傳】舉大事不細謹。 又嚴禁也。【荀子·王制篇】謹盜賊。 又姓,見【姓苑】。 又【字彙】渠斤切,音芹。與墐同。【禮·內則】炮取豚若將,塗之以謹塗。【註】謹當爲墐,聲之誤也。【說文】本作𧭩。
Thuyết Văn
愼也。 从言。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。愼、謹也。 居隱切。十三部。
【謹】 (cẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cư ẩn thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 隱 (ẩn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thận (Xem chữ {thận} [慎].) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧫴 · 𧭩 · 谨 · 谨 · 谨