謹

jǐncẩnNôm ngẩn

Hán Việt: cẩn · Pinyin: jǐn · Nôm: ngẩn

Tổng quan

Cẩn thận, cẩn trọng, nghĩa là làm việc để ý kỹ lưỡng không dám coi thường

謹密 · 謹愿 · 謹慎 · 謹言 · 謹重 · 謹飭 · 謹具薄禮 · 謹則無憂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcẩn
Âm Nômkín
Quảng Đônggan2
Mân Namkín
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc근
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkionx
Baxter-Sagartkə[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổkə[r]ʔ
Phản thiết渠斤切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cẩn thận, cẩn trọng, nghĩa là làm việc để ý kỹ lưỡng không dám coi thường. Kính. Như cẩn bạch [謹白] kính bạch

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kín 謹 tt. trái với hở. Xuân chầy liễu thấy chưa hay mặt, Vườn kín hoa truyền mới lọt tin. (Tảo xuân 193.4)‖ (Ba tiêu 236.3)‖ (Miêu 251.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kín 謹 / 建 ◎ 謹 (cẩn), 建 (kiến). ① đgt. gánh nước, ghính nước, “kín nước: haurire aquam è puteo, fonte” [Taberd 1838: 242], “kin nuoc: haurire aquam” [Morrone 1838: 269]. Khách đến chim mừng hoa xảy rụng, chè tiên nước kín nguyệt đeo về. (Thuật hứng 48.4, 51.3)‖ (Tự thán 71.5). cđ ghín, ghính, gánh. ② đgt. <từ cổ> (bóng) chở, mang. Đông phong ắt có tình hay nữa, kín tịn mùi hương dễ động người. (Đào hoa thi 227.4)‖ Ngưu hoàng long não miễn thần sa, mặt kín phương màu tích để nhà. (Lê Thánh Tông - Thập giới cô hồn)
  • Giản Dị Hán Nôm ngẩn ngẩn ngơ, ngớ ngẩn [Eng: amazed, stunned]
  • Giản Dị Hán Nôm kín kín đáo, kín tiếng [Eng: secret, to be discreet]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cẩn cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn [Eng: careful; strict security; careless; respectful]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xem chừng gia giảm cẩn tuỳ đinh ninh
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cẩn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.慎重、小心。《商君書.壹言》:「治法不可不慎也,國務不可不謹也。」《禮記.緇衣》:「則民謹於言而慎於行。」 2.嚴禁。《詩經.大雅.民勞》:「毋縱詭隨,以謹無良。」《荀子.王制》:「易道路,謹盜賊。」 [形] 恭敬。《韓非子.外儲說右上》:「宋人有酤酒者,升概甚平,遇客甚謹。」《南史.卷二三.王華傳》:「少謹篤,為從伯司徒謐所愛。」

Eng

  • CC-CEDICT cautious, careful, solemnly, sincerely (formal)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居隱切【集韻】【韻會】几隱切,𠀤音卺。【說文】愼也。【玉篇】敬也。【廣韻】絜也。【增韻】毖也,專也,重也。【易·乾卦】庸行之謹。【書·盤庚】恪謹天命。【詩·大雅】以謹無良。【禮·月令】孟冬,命百官謹蓋藏。【史記·萬石君傳】丞相醇謹而已。【前漢·酈食其傳】舉大事不細謹。 又嚴禁也。【荀子·王制篇】謹盜賊。 又姓,見【姓苑】。 又【字彙】渠斤切,音芹。與墐同。【禮·內則】炮取豚若將,塗之以謹塗。【註】謹當爲墐,聲之誤也。【說文】本作𧭩。

Thuyết Văn

愼也。 从言。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部曰。愼、謹也。 居隱切。十三部。

【謹】 (cẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cư ẩn thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 隱 (ẩn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thận (Xem chữ thận [慎].) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧫴 · 𧭩 · 谨 · 谨 · 谨