恭賀

gōng hècung hạ

Hán Việt: cung hạ · Pinyin: gōng hè

Tổng quan

chúc mừng; cung chúc; kính cẩn chúc mừng. 恭賀新禧 chúc mừng năm mới; cung chúc tân xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

恭敬地祝贺:~新禧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

致賀的敬詞。《紅樓夢》第六三回:「得此籤者,必得貴婿,大家恭賀一杯,共同飲一杯。」

Cấu tạo: 恭 (cung) + 賀 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cung chúc; kính cẩn chúc mừng
  • Biên soạn v. congratulate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 致賀的敬詞。《紅樓夢》第六三回:「得此籤者,必得貴婿,大家恭賀一杯,共同飲一杯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬地祝贺:~新禧。

Eng

  • JMdict respectful congratulations
  • Cihui to congratulate respectfully; to express good wishes
  • Tần suất từ v. congratulate

Đức

  • Handedict gratulieren

ja

  • JMdict 恭賀(きょうが)

other

  • Nguồn khác Kính mừng

Từ liên quan

Gần nghĩa

恭賀佳節 · 恭丞 · 恭人 · 恭候 · 恭凳 · 恭喜 · 恭城 · 恭惟