恭賀
cung hạ
Hán Việt: cung hạ · Pinyin: gōng hè
Tổng quan
chúc mừng trân trọng | bày tỏ lời chúc tốt đẹp ính mừng. cung hạ cung hạ ☆Kính mừng. chúc mừng; cung chúc; kính cẩn chúc mừng。恭敬地祝賀。 恭賀新禧 chúc mừng năm mới; cung chúc tân xuân
Nghĩa
Việt
- Cihui cung hạ cung hạ ☆Kính mừng.
- Cihui chúc mừng trân trọng | bày tỏ lời chúc tốt đẹp ính mừng. cung hạ cung hạ ☆Kính mừng. chúc mừng; cung chúc; kính cẩn chúc mừng。恭敬地祝賀。 恭賀新禧 chúc mừng năm mới; cung chúc tân xuân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 致賀的敬詞。《紅樓夢》第六三回:「得此籤者,必得貴婿,大家恭賀一杯,共同飲一杯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恭敬地祝贺:~新禧。
Eng
- CC-CEDICT to congratulate respectfully|to express good wishes
- Cihui to congratulate respectfully; to express good wishes
ja
- JMdict respectful congratulations