恭迎
cung nghênh
Hán Việt: cung nghênh · Pinyin: gōng yíng
Tổng quan
cung nghênh; kính cẩn nghênh tiếp。恭敬地迎接。
Nghĩa
Việt
- Cihui cung nghênh; kính cẩn nghênh tiếp。恭敬地迎接。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬的迎接。如:「恭迎大駕」。《清史稿.卷八.聖祖本紀三》:「六月己亥,命諸皇子恭迎皇太后至熱河避暑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恭敬地迎接。
Eng
- Cihui 恭迎 gōngyíng v. <wr.> welcome respectfully