恭順

gōng shùn cung thuận

Hán Việt: cung thuận · Pinyin: gōng shùn

Tổng quan

khiêm nhường | tôn trọng kính cẩn nghe theo; ngoan ngoãn。恭敬順從。 態度恭順 thái độ ngoan ngoãn.

Cấu tạo: (cung) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm nhường | tôn trọng kính cẩn nghe theo; ngoan ngoãn。恭敬順從。 態度恭順 thái độ ngoan ngoãn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬順從。《禮記.樂記》:「中正無邪,禮之質也;莊敬恭順,禮之制也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬顺从:为人~有礼。

Eng

  • CC-CEDICT deferential|respectful
  • Cihui deferential; respectful

ja

  • JMdict allegiance|obedience|submission