息喘
tức suyễn
Hán Việt: tức suyễn · Pinyin: xī chuǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 短暫的休息。《三國演義》第一○一回:「汝等既要與我出戰,可出城安營,待魏兵到,莫待他息喘,便急攻之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平息喘气; 用以喻短暂的休息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平息喘气。 2.用以喻短暂的休息。
Eng
- Cihui 息喘 īchuǎn v. pant